Thông tin khóa học
I. Khung chương trình đào tạo
| Trình độ | Chủ đề | Đầu ra |
| Phát âm | – Ký hiệu phiên âm quốc tế (Phonetic symbols)– Trọng âm từ (Word stress)– Trọng âm câu (Sentence stress)– Âm cuối (Ending sounds)– Cách đọc ngắt ý trong câu dài (Thought group)– Nối âm (Sound linking)– Ngữ điệu (Intonation) | – Học viên nắm được các quy tắc phát âm nền tảng để có thể tự thực hành– Hiểu được bản chất về các biến đổi âm trong tiếng anh và các kiến thức ngữ âm học có liên quan như: cách nhấn từ, nhấn câu; cách ngắt câu, ngắt đoạn trong trường hợp phải trình bày 1 câu dài, 1 đoạn dài– Tự mình công thức hóa được các yếu tố phát âm cần và đủ để xử lý,– Phân tích các câu khi nói hoặc phát biểu– Nâng cao được khả năng nghe hiểu và khả năng đoán từ trong quá trình nghe |
| Starter | – Giới thiệu bản thân và người khác– Hỏi và gọi đồ uống– Hỏi và gọi đồ ăn– Hỏi và chỉ đường, địa điểm, nơi chốn– Giới thiệu bản thân và người khác– Hỏi và gọi đồ uống– Hỏi và gọi đồ ăn– Hỏi và chỉ đường, địa điểm, nơi chốn | Sau khóa học đầu tiên, người học có thể bắt đầu với các cấu trúc câu giao tiếp cơ bản:– Chào đón mọi người, giới thiệubản– thân cũng như người khác.– Thu thập thông tin bằng cách sửdụng các câu hỏi thích hợp– Bắt đầu hỏi và chỉ đường sử dụngcác cấu trúc câu quen thuộc.– Nói về công việc và các vấn đềkinh doanh đơn giản– Sắp xếp cuộc họp: thiết lập ngàygiờ, địa điểm (nếu có) |
| Beginner (A1 – A2) | – Giới thiệu về bản thân và người khác– Miêu tả và so sánh các sản phẩm và dịch vụ– Cách cách nói thời gian và sắp xếp thời gian biểu | – Nắm vững và vận dụng thành thạo– các cấu trúc cốt lõi để nói về các chủ đề trong khóa học– Có thể liên kết được các câu đơn giản đồng thời hiểu và sử dụng các từ nối đơn giản |
2
| Trình độ | Chủ đề | Đầu ra |
| – Cách trả lời điện thoại– Cách đặt đơn hàng và giải quyết các vấn đề phát sinh với đơn hàng– Chỉ đường và kiểm tra các thông tin cho 1 cuộc hẹn gặp | – Đọc hiểu ở mức căn bản các bài đọc có chủ đề thường gặp | |
| Elementary (A3 – A4) | – Nói về lịch sử và thay đổi của công ty– Nói và so sánh về các hoạt động thường nhật– Cách bắt đầu và kéo dài bài hội thoại chào hỏi đơn giản– Nói về nghề nghiệp và kinh nghiệm– Cách gợi ý, mời và trả lời các chủ để liên quan đến ẩm thực và các hình thức giải trí– Đưa ra hướng dẫn, lời khuyên để giải quyết khó khăn.– Chào hỏi khách đến và nói chuyện xã giao | – Nắm vững và vận dụng thành thạo các cấu trúc cốt lõi để nói về các chủ đề trong khóa học.– Có thể sử dụng các câu ghép đồng– thời hiểu và sử dụng các từ trừu tượng đơn giản.– Áp dụng được các hiện tượng ngữ– pháp căn bản trong việc miêu tả vật, sự vật, sự việc, hiện tượng…– Nắm vững và vận dụng thành thạo– các cấu trúc cốt lõi để nói về các chủ đề trong khóa học |
| PreIntermediate (B1 – B2) | – Nói về công ty: loại hình công ty và profile của công ty– Nói về công việc cũng như khả năng và trách nhiệm (trong công việc)– Diễn đạt ý kiến về sản phẩm, dịch vụ và so sánh các sản phẩm, dịch vụ– Đặt và thay đổi 1 cuộc hẹn | – Có thể nói và phát triển câu chuyện xã giao– Nói thành thạo về công ty và các chủ đề liên quan đến văn phòng– Làm quen dần với việc nghĩ bằng tiếng Anh |
| Intermediate (B3 – B4) | – Sắp xếp các cuộc họp– Cách đàm phán– Nói về tiền và các hình thức thanh toán– Trao đổi về cách hình thức marketing và websites– Mô tả và nói về các thay đổi xu hướng và dự báo xu hướng, phân tích các biểu đồ– Thuyết trình và báo cáo tiến độ công việc | – Có khả năng nói và thảo luận trôi chảy những chủ đề thường gặp trong công việc– Có thể phân tích và tổng hợp những thông tin trong công việc– Nắm vững và vận dụng thành thạo các cấu trúc cốt lõi để nói về các chủ đề trong khóa học– Có thể nói chuyện trong các tình huống phức tạp và hiểu rõ nghĩa của các từ trừu tượn |
3
| Trình độ | Chủ đề | Đầu ra |
| UpperIntermediate (C1 – C2) | – Nói chuyện qua qua điện thoại– Sắp xếp lịch hẹn, viết thư tín thương nghiệp và thư tín thông thường– Đưa ra lời đề nghị, gợi ý và thể hiện sự đồng ý và không đồng ý– Phỏng vấn– Xin phép, cho phép, và không cho phép làm gì và ủy thác– Đưa ra phản hồi, nhận phản hồi và đáp lại phản hồi– Nói chuyện và tóm tắt bản tin kinh tế– Tham dự cuộc họp | – Nắm vững các cấu trúc cốt lõi và áp dụng được để nói thành thạo, trôi chảy về các chủ đề– Có thể nói chuyện trong các tình huống phức tạp và có khả hiểu rõ nghĩa của các từ trừu tượng– Có khả năng thảo luận và tranh luận về các chủ đề thường gặp trong công việc– Có thể phân tích các thông tin trong công việc– Có khả năng viết thư tín thương nghiệp |
II. Học phí
| Lớp ~5 học viên | Giáo viên Việt Nam | Giáo viên Nước ngoài(trình độ Elementary trở lên) |
| Online | 650.000 vnd/ giờ | 1.100.000 vnd/ giờ |
| Trực tiếp | 950.000 vnd/ giờ | Cung cấp khi có số lượng lớp phù hợp |
– Học phí trên đã bao gồm toàn bộ tài liệu, chi phí cho các bài kiểm tra;
– Học phí đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
– Số giờ học sẽ thay đổi tùy theo trình độ học viên sau khi kiểm tra đầu vào
– Đối với lớp học trực tiếp tại Văn phòng Công ty sẽ có tính thêm phụ phí theo số km
– Học phí có thể thay đổi tùy theo mỗi trình độ
Ví dụ: Khóa học Beginer 1 – 39 giờ
| Giáo viên | 100% Giáo viên Việt Nam | ||||
| Sĩ số | Số lớp | Số giờ học | Học phí/ giờ | Học phí/ khóa(vnd) | Học phí/ học viên (vnd) |
| 5 | 1 | 39 | 650.000 | 25.350.000 | 5.070.000 |
Recent Posts

